Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ お立ち寄りになります(おたちよりになります) là gì?

Ghé qua, tạt qua (mẫu お~になる của 立ち寄る) (Drop by, stop by (honorific))

Thông tin thuật ngữ お立ち寄りになります
Thuật ngữお立ち寄りになります
Cách đọcおたちよりになります
Hán-ViệtLẬP KÍ
Nghĩa tiếng ViệtGhé qua, tạt qua (mẫu お~になる của 立ち寄る)
Tiếng AnhDrop by, stop by (honorific)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi khách hoặc cấp trên ghé qua một nơi nhân tiện đi ngang. Lời mời ghé qua quen thuộc: お近くにお越しの際は、ぜひお立ち寄りください.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 立ち寄る. Từ điển: お立ち寄りになる.

Câu ví dụ trong công việc

Trên đường về từ triển lãm, anh/chị có ghé qua công ty chúng tôi không ạ?

Trên đường đi công tác về, trưởng phòng sẽ ghé chi nhánh Osaka ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe