Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ お話しになります(おはなしになります) là gì?

Nói chuyện, phát biểu (mẫu お~になる của 話す) (Speak, talk (honorific))

Thông tin thuật ngữ お話しになります
Thuật ngữお話しになります
Cách đọcおはなしになります
Hán-ViệtTHOẠI
Nghĩa tiếng ViệtNói chuyện, phát biểu (mẫu お~になる của 話す)
Tiếng AnhSpeak, talk (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi cấp trên, thầy cô hoặc khách mời nói chuyện, phát biểu: 社長がお話しになります (giám đốc sẽ phát biểu).

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 話す. Từ điển: お話しになる.

Câu ví dụ trong công việc

Trưởng phòng sẽ phát biểu ở phần mở đầu hội thảo ạ.

Tiếp theo, thầy Yamada sẽ nói về cách triển khai công việc ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe