Kính ngữ · Tôn kính ngữ
Thuật ngữ ご検討になります là gì?
Xem xét, cân nhắc (mẫu ご~になる của 検討する) (Consider (honorific))
| Thuật ngữ | ご検討になります |
|---|---|
| Cách đọc | ごけんとうになります |
| Hán-Việt | KIỂM THẢO |
| Nghĩa tiếng Việt | Xem xét, cân nhắc (mẫu ご~になる của 検討する) |
| Tiếng Anh | Consider (honorific) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Tôn kính ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi cấp trên hoặc khách hàng cân nhắc phương án, báo giá. Nhờ khách cân nhắc thì nói ご検討ください / ご検討いただけますと幸いです.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 検討する. Từ điển: ご検討になる.
Câu ví dụ trong công việc
お客様は、どちらのプランをご検討になりますか。
Quý khách đang cân nhắc gói nào ạ?
来期の予算案は、役員会でご検討になります。
Dự thảo ngân sách kỳ tới sẽ được xem xét tại cuộc họp ban lãnh đạo ạ.