Kính ngữ · Tôn kính ngữ
Thuật ngữ ご連絡になります là gì?
Liên lạc (mẫu ご~になる của 連絡する) (Contact, get in touch (honorific))
| Thuật ngữ | ご連絡になります |
|---|---|
| Cách đọc | ごれんらくになります |
| Hán-Việt | LIÊN LẠC |
| Nghĩa tiếng Việt | Liên lạc (mẫu ご~になる của 連絡する) |
| Tiếng Anh | Contact, get in touch (honorific) |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Tôn kính ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi người ngoài hoặc cấp trên sẽ liên lạc. Dạng này ít gặp trong hội thoại; thường nói 連絡されます, ご連絡くださいます, hoặc nhờ thẳng ご連絡ください. Người công ty mình liên lạc với khách thì dùng ご連絡いたします, không dùng ご連絡になります.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 連絡する. Từ điển: ご連絡になる.
Câu ví dụ trong công việc
先方の部長が、直接社長にご連絡になります。
Trưởng phòng bên đối tác sẽ liên lạc trực tiếp với giám đốc ạ.
変更がある場合は、お客様からご連絡になりますか。
Nếu có thay đổi thì quý khách sẽ liên lạc với chúng tôi chứ ạ?