Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ ご確認になります(ごかくにんになります) là gì?

Kiểm tra, xác nhận (mẫu ご~になる của 確認する) (Check, confirm (honorific))

Thông tin thuật ngữ ご確認になります
Thuật ngữご確認になります
Cách đọcごかくにんになります
Hán-ViệtXÁC NHẬN
Nghĩa tiếng ViệtKiểm tra, xác nhận (mẫu ご~になる của 確認する)
Tiếng AnhCheck, confirm (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi cấp trên hoặc khách hàng kiểm tra giấy tờ, số liệu, email. Nhờ kiểm tra thì nói ご確認ください / ご確認いただけますか.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 確認する. Từ điển: ご確認になる.

Câu ví dụ trong công việc

Thưa trưởng phòng, bản báo giá này anh/chị xem trước cuộc họp chứ ạ?

Bản sửa cuối cùng sẽ do trưởng phòng kiểm tra ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe