Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ なさいます là gì?

Làm (dạng tôn kính của する) (Do (honorific))

Thông tin thuật ngữ なさいます
Thuật ngữなさいます
Cách đọcなさいます
Nghĩa tiếng ViệtLàm (dạng tôn kính của する)
Tiếng AnhDo (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng cho hành động của khách hàng, cấp trên: どうなさいますか (anh/chị định thế nào ạ), ~になさいますか (anh/chị chọn ~ ạ). Mời làm: なさってください.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: する. Từ điển: なさる.

Câu ví dụ trong công việc

Quý khách thanh toán bằng thẻ hay tiền mặt ạ?

Buổi họp chiều nay trưởng phòng định họp ở phòng nào ạ?

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe