Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ 来られます(こられます) là gì?

Đến (dạng tôn kính ~られる của 来る) (Come (mild honorific))

Thông tin thuật ngữ 来られます
Thuật ngữ来られます
Cách đọcこられます
Hán-ViệtLAI
Nghĩa tiếng ViệtĐến (dạng tôn kính ~られる của 来る)
Tiếng AnhCome (mild honorific)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Tôn kính nhẹ của 来る, dùng với senpai, cấp trên gần gũi. Dễ hiểu nhầm thành thể khả năng (có thể đến được không), nên với khách hàng dùng いらっしゃいます / お越しになります rõ ràng hơn.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 来る. Từ điển: 来られる.

Câu ví dụ trong công việc

Buổi học nhóm ngày mai khoảng mấy giờ anh/chị đến ạ?

Trưởng nhóm cũng sẽ đến buổi họp chiều nay ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe