Kính ngữ · 謙譲語

Thuật ngữ Khiêm nhường ngữ — 謙譲語

Tổng hợp 40 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Khiêm nhường ngữ (謙譲語) thuộc chuyên ngành Kính ngữ.

Danh sách thuật ngữ mảng Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ (Kanji / Kana) Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh Cấp độ
まいります Đi, đến (dạng khiêm nhường / đĩnh đạc của 行く, 来る) Go, come (humble/courteous) Cốt lõi
もうします Tên là, nói là (dạng khiêm nhường / đĩnh đạc của 言う) Say, be called (humble/courteous) Cốt lõi
もうしあげます Xin nói, xin bày tỏ (khiêm nhường ngữ của 言う hướng tới đối phương) State, express (humble) Cốt lõi
うかがいます Đến thăm, hỏi, nghe (khiêm nhường ngữ của 聞く, 尋ねる, 訪ねる) Visit, ask, hear (humble) Cốt lõi
はいけんします Xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của 見る) Look, read, inspect (humble) Cốt lõi
いただきます Ăn, uống, nhận (khiêm nhường của 食べる, 飲む, もらう) Eat, drink, receive (humble) Cốt lõi
ぞんじます Nghĩ, cảm thấy (khiêm nhường / đĩnh đạc của 思う) Think, feel (humble/courteous) Cốt lõi
ぞんじあげております Biết rõ ai đó (khiêm nhường của 知っている hướng về người) Know someone (humble) Thường gặp
さしあげます Tặng, biếu, gửi cho (khiêm nhường của あげる) Give, present (humble) Cốt lõi
おめにかかります Gặp gỡ (khiêm nhường của 会う) Meet (humble) Cốt lõi
はいどくします Đọc (khiêm nhường của 読む) Read (humble) Thường gặp
はいしゃくします Mượn (khiêm nhường của 借りる) Borrow (humble) Thường gặp
はいちょうします Lắng nghe (khiêm nhường của 聞く) Listen to (humble) Thường gặp
ちょうだいします Nhận lấy (khiêm nhường trang trọng của もらう) Receive (formal humble) Cốt lõi
はいじゅしました Đã nhận được (khiêm nhường của 受け取る trong văn bản/email) Have received (humble written) Thường gặp
おじゃまします Xin phép làm phiền / bước vào nhà hoặc phòng Pardon the intrusion (humble entrance greeting) Cốt lõi
おともします Đi cùng, tháp tùng (khiêm nhường của 一緒に行く) Accompany (humble) Thường gặp
おもちします Mang đến, cầm giúp (mẫu お~する của 持つ) Bring, carry (humble) Cốt lõi
おまちいたします Chờ đợi (mẫu お~いたす của 待つ) Wait (humble) Cốt lõi
おおくりします Gửi đi, tiễn (mẫu お~する của 送る) Send, see off (humble) Cốt lõi
おとどけします Chuyển đến tận nơi (mẫu お~する của 届ける) Deliver (humble) Thường gặp
おつたえします Truyền đạt lại, nhắn lại (mẫu お~する của 伝える) Convey, pass a message (humble) Cốt lõi
おはなしいたします Nói chuyện, trình bày (mẫu お~いたす của 話す) Speak, talk (humble) Cốt lõi
おあずかりいたします Trông giữ, nhận tạm (mẫu お~いたす của 預かる) Keep, hold in custody (humble) Cốt lõi
おしらべいたします Tra cứu, tìm hiểu lại (mẫu お~いたす của 調べる) Look into, investigate (humble) Cốt lõi
おわたしします Trao, đưa tận tay (mẫu お~する của 渡す) Hand over, give (humble) Cốt lõi
およびいたします Gọi, mời ra (mẫu お~いたす của 呼ぶ) Call, summon (humble) Thường gặp
おひきうけいたします Nhận lời, đảm nhận (mẫu お~いたす của 引き受ける) Accept, undertake (humble) Thường gặp
おてつだいいたします Giúp đỡ, phụ giúp (mẫu お~いたす của 手伝う) Help, assist (humble) Cốt lõi
おむかえにまいります Đến đón (ghép お迎え + 参る) Come to pick up / greet (humble) Thường gặp
うかがいたいのですが Tôi muốn xin hỏi... (mở lời khi hỏi khách / cấp trên) I would like to ask... (humble opener) Thường gặp
ごせつめいいたします Giải thích, trình bày (mẫu ご~いたす của 説明する) Explain (humble) Cốt lõi
ごほうこくいたします Báo cáo (mẫu ご~いたす của 報告する) Report (humble) Cốt lõi
ごれんらくいたします Liên lạc, thông báo (mẫu ご~いたす của 連絡する) Contact, inform (humble) Cốt lõi
ごあいさついたします Chào hỏi, ra mắt (mẫu ご~いたす của 挨拶する) Greet, introduce oneself (humble) Thường gặp
ごそうだんいたします Xin ý kiến, bàn bạc (mẫu ご~いたす của 相談する) Consult, discuss (humble) Cốt lõi
しょうちいたしました Tôi đã hiểu rõ / xin nhận lời (khiêm nhường của 分かりました) Understood, acknowledged (humble) Cốt lõi
かくにんさせていただきます Xin phép được xác nhận lại (mẫu ~させていただきます) Allow me to confirm (humble polite) Cốt lõi
おわびもうしあげます Xin thành thật tạ lỗi (khiêm nhường trang trọng của 謝る) Offer my sincere apologies (formal humble) Cốt lõi
かんしゃもうしあげます Xin chân thành cảm ơn (khiêm nhường trang trọng của 感謝する) Express sincere gratitude (formal humble) Cốt lõi

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe