Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ お引き受けいたします(おひきうけいたします) là gì?

Nhận lời, đảm nhận (mẫu お~いたす của 引き受ける) (Accept, undertake (humble))

Thông tin thuật ngữ お引き受けいたします
Thuật ngữお引き受けいたします
Cách đọcおひきうけいたします
Hán-ViệtDẪN THỤ
Nghĩa tiếng ViệtNhận lời, đảm nhận (mẫu お~いたす của 引き受ける)
Tiếng AnhAccept, undertake (humble)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi đồng ý nhận một nhiệm vụ hay dự án từ khách hàng hoặc cấp trên: 喜んでお引き受けいたします.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 引き受ける. Từ điển: お引き受けいたす. Thuộc 謙譲語Ⅰ.

Câu ví dụ trong công việc

Chúng tôi rất vui mừng được đảm nhận dự án phát triển hệ thống lần này ạ.

Phần việc đó tôi xin đảm nhận, anh cứ yên tâm ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe