Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ お渡しします(おわたしします) là gì?

Trao, đưa tận tay (mẫu お~する của 渡す) (Hand over, give (humble))

Thông tin thuật ngữ お渡しします
Thuật ngữお渡しします
Cách đọcおわたしします
Hán-ViệtĐỘ
Nghĩa tiếng ViệtTrao, đưa tận tay (mẫu お~する của 渡す)
Tiếng AnhHand over, give (humble)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi trao tài liệu, vé, đồ đạc cho khách hoặc cấp trên: こちらの受領証をお渡しします.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 渡す. Từ điển: お渡しする. Thuộc 謙譲語Ⅰ.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin gửi quý khách biên lai hôm nay, xin quý khách kiểm tra lại ạ.

Tôi sẽ trao thẻ ra vào toà nhà cho quý khách tại quầy lễ tân ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe