Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ 承知いたしました(しょうちいたしました) là gì?

Tôi đã hiểu rõ / xin nhận lời (khiêm nhường của 分かりました) (Understood, acknowledged (humble))

Thông tin thuật ngữ 承知いたしました
Thuật ngữ承知いたしました
Cách đọcしょうちいたしました
Hán-ViệtTHỪA TRI
Nghĩa tiếng ViệtTôi đã hiểu rõ / xin nhận lời (khiêm nhường của 分かりました)
Tiếng AnhUnderstood, acknowledged (humble)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Câu đáp chuẩn khi nhận chỉ thị từ cấp trên hoặc yêu cầu từ đối tác. 了解しました bị nhiều người coi là thiếu lễ với người trên (cũng có ý kiến cho là không sai), nên với cấp trên và khách hàng dùng 承知いたしました là an toàn nhất.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 分かった. Từ điển: 承知する. Cách đáp chuẩn với cấp trên và khách hàng; ở cửa hàng hay nghe かしこまりました.

Câu ví dụ trong công việc

Chỉ thị của trưởng phòng, tôi đã hiểu rất rõ rồi ạ.

Về việc thay đổi lịch trình, tôi đã nắm rõ rồi ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe