Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ お供します(おともします) là gì?

Đi cùng, tháp tùng (khiêm nhường của 一緒に行く) (Accompany (humble))

Thông tin thuật ngữ お供します
Thuật ngữお供します
Cách đọcおともします
Hán-ViệtCUNG
Nghĩa tiếng ViệtĐi cùng, tháp tùng (khiêm nhường của 一緒に行く)
Tiếng AnhAccompany (humble)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi đi cùng cấp trên hoặc khách hàng đến một địa điểm nào đó: 視察にお供します (tôi xin phép tháp tùng sếp đi thị sát).

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 一緒に行く. Từ điển: お供する. Thuộc 謙譲語Ⅰ.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin phép tháp tùng sếp đi thăm đối tác chiều nay ạ.

Nếu được, tôi xin phép tiễn và đi cùng quý khách ra tận ga ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe