Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ お話しいたします(おはなしいたします) là gì?

Nói chuyện, trình bày (mẫu お~いたす của 話す) (Speak, talk (humble))

Thông tin thuật ngữ お話しいたします
Thuật ngữお話しいたします
Cách đọcおはなしいたします
Hán-ViệtTHOẠI
Nghĩa tiếng ViệtNói chuyện, trình bày (mẫu お~いたす của 話す)
Tiếng AnhSpeak, talk (humble)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi bản thân xin phép được nói hoặc trình bày với đối phương: 今日の進行についてお話しいたします.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 話す. Từ điển: お話しいたす. Thuộc 謙譲語Ⅰ.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin phép trình bày vắn tắt về nghị trình hôm nay ạ.

Tôi xin phép nói rõ về diễn biến của sự cố vừa qua ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe