Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ 申します là gì?
Tên là, nói là (dạng khiêm nhường / đĩnh đạc của 言う) (Say, be called (humble/courteous))
| Thuật ngữ | 申します |
|---|---|
| Cách đọc | もうします |
| Hán-Việt | THÂN |
| Nghĩa tiếng Việt | Tên là, nói là (dạng khiêm nhường / đĩnh đạc của 言う) |
| Tiếng Anh | Say, be called (humble/courteous) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Khiêm nhường ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi xưng tên mình với khách hàng hoặc người ngoài: 田中と申します (tôi tên là Tanaka), và khi kể lời của mình hay của người phe mình cho người ngoài: 父がよろしくと申しておりました. Không dùng cho lời của đối phương (phải là おっしゃいます).
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 言う. Từ điển: 申す. Thuộc 丁重語 (謙譲語Ⅱ).
Câu ví dụ trong công việc
私、営業部のグエンと申します。
Tôi tên là Nguyen, thuộc phòng kinh doanh ạ.
弊社では、この部品を「ユニットA」と申します。
Ở công ty chúng tôi, linh kiện này được gọi là "Unit A" ạ.