Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ お伝えします(おつたえします) là gì?

Truyền đạt lại, nhắn lại (mẫu お~する của 伝える) (Convey, pass a message (humble))

Thông tin thuật ngữ お伝えします
Thuật ngữお伝えします
Cách đọcおつたえします
Hán-ViệtTRUYỀN
Nghĩa tiếng ViệtTruyền đạt lại, nhắn lại (mẫu お~する của 伝える)
Tiếng AnhConvey, pass a message (humble)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi mình truyền đạt điều gì tới khách hoặc người trên: 先方にお伝えします. Chú ý: お伝えする nâng người NHẬN lời nhắn. Khi khách bên ngoài nhờ nhắn lại cho người công ty mình, cách chuẩn là 申し伝えます (田中に申し伝えます); お伝えします trong trường hợp đó vẫn hay nghe nhưng không chuẩn.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 伝える. Từ điển: お伝えする. Thuộc 謙譲語Ⅰ.

Câu ví dụ trong công việc

Ý kiến của trưởng phòng, tôi sẽ truyền đạt lại cho phía đối tác ạ.

Kết quả kiểm tra, lát nữa chúng tôi sẽ báo trực tiếp cho quý khách ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe