Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ 伺いたいのですが là gì?
Tôi muốn xin hỏi... (mở lời khi hỏi khách / cấp trên) (I would like to ask... (humble opener))
| Thuật ngữ | 伺いたいのですが |
|---|---|
| Cách đọc | うかがいたいのですが |
| Hán-Việt | TỨ |
| Nghĩa tiếng Việt | Tôi muốn xin hỏi... (mở lời khi hỏi khách / cấp trên) |
| Tiếng Anh | I would like to ask... (humble opener) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Khiêm nhường ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng để mở đầu một câu hỏi lịch sự với khách hàng hoặc cấp trên: 「一点伺いたいのですが」. Nếu là hẹn đến thăm thì nói 「来週月曜日に伺います」.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 聞きたいのですが. Không thêm お vào đầu: 「お伺いしたい」 về lý là kính ngữ hai lớp (伺う đã là khiêm nhường), nên nói thẳng 伺いたい / 伺います cho gọn và đúng chuẩn.
Câu ví dụ trong công việc
納期について、一点伺いたいのですが。
Về thời hạn giao hàng, tôi xin phép hỏi một điểm ạ.
後日、改めてご都合を伺いたいのですが、いかがでしょうか。
Hôm khác tôi muốn xin hỏi lại lịch của quý vị, không biết có được không ạ?