Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ いただきます là gì?
Ăn, uống, nhận (khiêm nhường của 食べる, 飲む, もらう) (Eat, drink, receive (humble))
| Thuật ngữ | いただきます |
|---|---|
| Cách đọc | いただきます |
| Nghĩa tiếng Việt | Ăn, uống, nhận (khiêm nhường của 食べる, 飲む, もらう) |
| Tiếng Anh | Eat, drink, receive (humble) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Khiêm nhường ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi nhận đồ, nhận ngày nghỉ, hoặc ăn uống đồ người khác mời. Làm trợ động từ ~ていただく nghĩa là được người khác làm cho mình (教えていただきました). Mẫu xin phép được làm là ~させていただく, đừng lẫn hai mẫu.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 食べる / 飲む / もらう. Từ điển: いただく. Thuộc 謙譲語Ⅰ.
Câu ví dụ trong công việc
ありがとうございます。では、遠慮なくいただきます。
Cảm ơn anh/chị. Vậy tôi xin phép nhận ạ.
来週の金曜日は、お休みをいただきます。
Thứ sáu tuần sau tôi xin phép được nghỉ ạ.