Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ 拝読します là gì?
Đọc (khiêm nhường của 読む) (Read (humble))
| Thuật ngữ | 拝読します |
|---|---|
| Cách đọc | はいどくします |
| Hán-Việt | BÁI ĐỘC |
| Nghĩa tiếng Việt | Đọc (khiêm nhường của 読む) |
| Tiếng Anh | Read (humble) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Khiêm nhường ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi bản thân đọc thư, tài liệu, sách, email của cấp trên hoặc đối tác: メール拝読しました (tôi đã đọc email của anh rồi ạ).
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 読む. Từ điển: 拝読する. Thuộc 謙譲語Ⅰ.
Câu ví dụ trong công việc
いただいた提案書を詳しく拝読します。
Tôi xin phép được đọc kỹ bản đề xuất mà anh đã gửi ạ.
先生のご著書、さっそく拝読します。
Em sẽ đọc ngay cuốn sách của thầy ạ.