Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ ご挨拶いたします là gì?
Chào hỏi, ra mắt (mẫu ご~いたす của 挨拶する) (Greet, introduce oneself (humble))
| Thuật ngữ | ご挨拶いたします |
|---|---|
| Cách đọc | ごあいさついたします |
| Hán-Việt | AI TẠT |
| Nghĩa tiếng Việt | Chào hỏi, ra mắt (mẫu ご~いたす của 挨拶する) |
| Tiếng Anh | Greet, introduce oneself (humble) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Khiêm nhường ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi mình (hoặc người công ty mình, lúc nói với khách) chào hỏi, phát biểu chào mừng, ra mắt khi nhận việc mới hay đầu năm mới.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 挨拶する. Từ điển: ご挨拶いたす. Thuộc 謙譲語Ⅰ.
Câu ví dụ trong công việc
後ほど、社長の山田が皆様にご挨拶いたします。
Lát nữa giám đốc Yamada của chúng tôi sẽ có lời chào tới quý vị ạ.
本日のセミナーの開会にあたり、一言ご挨拶いたします。
Nhân dịp khai mạc hội thảo hôm nay, tôi xin có đôi lời chào mừng ạ.