Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ お送りします là gì?
Gửi đi, tiễn (mẫu お~する của 送る) (Send, see off (humble))
| Thuật ngữ | お送りします |
|---|---|
| Cách đọc | おおくりします |
| Hán-Việt | TỐNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Gửi đi, tiễn (mẫu お~する của 送る) |
| Tiếng Anh | Send, see off (humble) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Khiêm nhường ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi gửi tài liệu, hàng hóa qua bưu điện/email, hoặc tiễn khách ra cửa ga: 車でお送りします.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 送る. Từ điển: お送りする. Thuộc 謙譲語Ⅰ.
Câu ví dụ trong công việc
本日中にメールで議事録をお送りします。
Trong ngày hôm nay tôi sẽ gửi biên bản cuộc họp qua email ạ.
雨が降っておりますので、駅まで車でお送りします。
Trời đang mưa nên tôi xin phép lái xe đưa anh ra ga ạ.