Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ 拝見します(はいけんします) là gì?

Xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của 見る) (Look, read, inspect (humble))

Thông tin thuật ngữ 拝見します
Thuật ngữ拝見します
Cách đọcはいけんします
Hán-ViệtBÁI KIẾN
Nghĩa tiếng ViệtXem, nhìn (khiêm nhường ngữ của 見る)
Tiếng AnhLook, read, inspect (humble)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi bản thân xem tài liệu, email, giấy tờ, sản phẩm của khách hàng hoặc cấp trên. Không nói ご覧します; mời người khác xem thì dùng ご覧ください, không nói 拝見してください.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 見る. Từ điển: 拝見する. Thuộc 謙譲語Ⅰ.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin phép xem qua bản kế hoạch anh/chị đã gửi ạ.

Xin lỗi, cho tôi xem giấy tờ tuỳ thân của quý khách ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe