Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
Thuật ngữ 存じ上げております là gì?
Biết rõ ai đó (khiêm nhường của 知っている hướng về người) (Know someone (humble))
| Thuật ngữ | 存じ上げております |
|---|---|
| Cách đọc | ぞんじあげております |
| Hán-Việt | TỒN THƯỢNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Biết rõ ai đó (khiêm nhường của 知っている hướng về người) |
| Tiếng Anh | Know someone (humble) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Khiêm nhường ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi nói bản thân biết một NGƯỜI đáng kính: 田中様のことはよく存じ上げております (tôi biết rõ về anh Tanaka ạ). Biết một sự việc, thông tin thì dùng 存じております.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 知っている. Từ điển: 存じ上げる. Thuộc 謙譲語Ⅰ.
Câu ví dụ trong công việc
山田社長のお名前はかねてより存じ上げております。
Danh tiếng của giám đốc Yamada thì tôi đã được biết từ lâu rồi ạ.
鈴木先生のことは、学生時代から存じ上げております。
Tôi được biết thầy Suzuki từ hồi còn là sinh viên ạ.