Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ 確認させていただきます(かくにんさせていただきます) là gì?

Xin phép được xác nhận lại (mẫu ~させていただきます) (Allow me to confirm (humble polite))

Thông tin thuật ngữ 確認させていただきます
Thuật ngữ確認させていただきます
Cách đọcかくにんさせていただきます
Hán-ViệtXÁC NHẬN
Nghĩa tiếng ViệtXin phép được xác nhận lại (mẫu ~させていただきます)
Tiếng AnhAllow me to confirm (humble polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi mình kiểm tra lại thông tin với khách hoặc sếp, nhất là khi việc kiểm tra cần đối phương cho phép hoặc phải chờ. Mẫu ~させていただく không sai, nhưng gắn vào mọi câu (説明させていただきます, 始めさせていただきます…) thì nghe rườm rà; không cần xin phép thì ~いたします gọn hơn.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 確認する. Mẫu ~させていただく diễn đạt sự xin phép được thực hiện hành động.

Câu ví dụ trong công việc

Để cho chắc chắn, tôi xin phép được xác nhận lại nội dung đơn hàng ạ.

Tôi xin phép xác nhận lại lịch trình với người phụ trách trong công ty ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe