Kính ngữ · Khiêm nhường ngữ

Thuật ngữ ご報告いたします(ごほうこくいたします) là gì?

Báo cáo (mẫu ご~いたす của 報告する) (Report (humble))

Thông tin thuật ngữ ご報告いたします
Thuật ngữご報告いたします
Cách đọcごほうこくいたします
Hán-ViệtBÁO CÁO
Nghĩa tiếng ViệtBáo cáo (mẫu ご~いたす của 報告する)
Tiếng AnhReport (humble)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhiêm nhường ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi báo cáo tiến độ, kết quả công việc lên cấp trên hoặc cho khách hàng: 進捗状況をご報告いたします.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 報告する. Từ điển: ご報告いたす. Thuộc 謙譲語Ⅰ.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin phép báo cáo kết quả kiểm thử tuần trước cho trưởng nhóm ạ.

Ngay khi có kết quả điều tra nguyên nhân sự cố, tôi sẽ báo cáo ngay ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe