Kính ngữ · クッション言葉

Thuật ngữ Lời đệm — クッション言葉

Tổng hợp 40 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Lời đệm (クッション言葉) thuộc chuyên ngành Kính ngữ.

Danh sách thuật ngữ mảng Lời đệm
Thuật ngữ (Kanji / Kana) Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh Cấp độ
おそれいりますが Tôi rất xin lỗi / xin thứ lỗi nhưng... (lời đệm trước khi nhờ việc hoặc hỏi) Excuse me, but... / I am sorry to bother you, but... Cốt lõi
おてすうですが Phiền anh/chị nhưng... (lời đệm trước khi nhờ thao tác, công sức) Sorry to trouble you, but... Cốt lõi
さしつかえなければ Nếu không phiền / nếu tiện thì... (hỏi thăm việc riêng tư hoặc nhạy cảm) If you do not mind / if it is not an inconvenience Cốt lõi
あいにく Thật không may / đáng tiếc là... (lời đệm trước khi từ chối hoặc báo tin xấu) Unfortunately / I am afraid that... Cốt lõi
もうしわけございませんが Thành thật xin lỗi nhưng... (lời đệm trước khi từ chối hoặc nhờ việc khó) I am very sorry, but... Cốt lõi
よろしければ Nếu anh/chị thấy ổn / nếu được thì... (lời đệm khi gợi ý, đề xuất nhẹ nhàng) If it is alright with you / if you like Cốt lõi
しつれいですが Xin thất lễ nhưng... (lời đệm trước khi hỏi điều đường đột) Excuse me, but... Cốt lõi
ごめんどうをおかけしますが Làm phiền toái cho anh/chị nhưng... (lời đệm khi nhờ việc phức tạp) Sorry to cause you trouble, but... Thường gặp
ごつごうがよろしければ Nếu thời gian của anh/chị thuận tiện thì... (khi mời họp hoặc hẹn gặp) If your schedule permits / if convenient for you Cốt lõi
おいそがしいところきょうしゅくですが Biết anh/chị đang bận rộn nhưng tôi rất áy náy... (rất phổ biến trong email) I am sorry to disturb you when you are busy, but... Cốt lõi
おいそがしいとはぞんじますが Tôi biết chắc là anh/chị đang bận rộn nhưng... I know you must be busy, but... Thường gặp
おてすうをおかけいたしますが Phiền anh/chị phải tốn công sức nhưng... (trang trọng hơn お手数ですが) I apologize for the trouble, but... Cốt lõi
たいへんきょうしゅくですが Tôi vô cùng áy náy nhưng... (lời đệm khi nhờ việc hệ trọng hoặc làm phiền lớn) I am extremely sorry to trouble you, but... Cốt lõi
かってをもうしあげますが Tôi biết mình nói vậy là ích kỷ / đường đột nhưng... I know this is asking a lot, but... / at the risk of being selfish... Thường gặp
まことにこころぐるしいのですが Trong lòng tôi thật sự vô cùng đau xót / áy náy nhưng... It truly pains me to say this, but... Chuyên sâu
ごきたいにそえず Không đáp ứng được như kỳ vọng của anh/chị... Unable to meet your expectations... Thường gặp
かさねがさねきょうしゅくですが Hết lần này đến lần khác làm phiền anh/chị, tôi vô cùng áy náy nhưng... I am repeatedly imposing on you, but... Thường gặp
せんえつながら Biết mình ở vị thế thấp mà dám mạn phép / mạo muội... Venturing to speak above my station / with all due respect... Chuyên sâu
ぶしつけながら Dù biết là bất nhã / đường đột nhưng... Forgive my forwardness / rude though it may be... Chuyên sâu
わたくしごとできょうしゅくですが Rất áy náy vì mang chuyện riêng của cá nhân ra nói nhưng... Forgive me for bringing up a personal matter, but... Thường gặp
ねんのため Để cho chắc chắn / để phòng hờ... Just in case / just to make sure Cốt lõi
もしよろしければ Nếu tiện / nếu anh/chị không phiền thì... (trang trọng hơn よろしければ) If you wouldn't mind / if at all possible Cốt lõi
おさしつかえなければ Nếu không có gì bất tiện... (mỹ hoá của 差し支えなければ) If it is no inconvenience to you Thường gặp
ごたぼうのおり Vào lúc trăm công nghìn việc bận rộn như thế này... At such a busy time Thường gặp
おそれながら Tôi biết mình mạo muội / xin thứ lỗi nhưng... With all due deference / pardon me, but... Chuyên sâu
しつれいをしょうちでもうしあげますと Dù biết rõ nói ra là thất lễ nhưng tôi xin phép được nói... Knowing it may be rude to say so... Chuyên sâu
ごめいわくをおかけしますが Gây phiền toái cho anh/chị nhưng... (khi sửa chữa, bảo trì, chậm trễ) Sorry for the inconvenience, but... Cốt lõi
おことばにあまえて Xin nghe theo lời tốt đẹp của anh/chị / không dám từ chối thịnh tình... Taking you up on your kind offer... Cốt lõi
おちからになれず Không thể giúp sức gì được cho anh/chị... Unable to be of help... Thường gặp
せっかくですが Rất cảm kích thịnh tình của anh/chị nhưng... (từ chối lời mời khéo léo) Thank you for your kind offer, but unfortunately... Cốt lõi
あいにくでございますが Thật vô cùng đáng tiếc nhưng... (dạng trang trọng hơn あいにく) Regrettably, it turns out that... Thường gặp
はなはだきょうしゅくではございますが Tôi cảm thấy vô cùng muôn phần áy náy nhưng... I am exceedingly sorry to impose upon you, but... Chuyên sâu
みにあまる Quá mức so với bản thân tôi / quá khen (khiêm tốn khi nhận lời khen lớn) More than I deserve / overly generous Chuyên sâu
おやくにたてず Không thể giúp ích được gì cho anh/chị... Unable to be of service... Thường gặp
もしかのうでしたら Nếu có thể được thì... (nhờ vả không gây áp lực) If at all possible... Cốt lõi
ひらにごようしゃください Xin hết lòng cúi đầu mong anh/chị lượng thứ... I humbly beg your forgiveness... Chuyên sâu
なにとぞごようしゃください Kính mong anh/chị hết sức lượng thứ cho... Please kindly forgive us / we ask for your understanding Cốt lõi
ごそくろうをおかけしますが Phiền anh/chị phải cất công đi lại nhưng... Sorry to make you travel / take the trouble to come, but... Cốt lõi
さっそくではございますが Không để mất thời gian, tôi xin phép được vào ngay vấn đề... Without further ado / jumping straight into the matter... Cốt lõi
まっぴつではございますが Cuối thư tôi xin mạn phép chúc... (lời đệm trước lời chúc ở cuối email) In closing / as a final note... Thường gặp

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe