Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ ご多忙の折(ごたぼうのおり) là gì?

Vào lúc trăm công nghìn việc bận rộn như thế này... (At such a busy time)

Thông tin thuật ngữ ご多忙の折
Thuật ngữご多忙の折
Cách đọcごたぼうのおり
Hán-ViệtĐA MANG CHIẾT
Nghĩa tiếng ViệtVào lúc trăm công nghìn việc bận rộn như thế này...
Tiếng AnhAt such a busy time
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng mở đầu email hoặc thư cảm ơn gửi khách hàng khi họ dành thời gian tiếp đón mình trong mùa cao điểm.

Lưu ý & thực tế

多忙(たぼう) = bận rộn. 折(おり) = dịp, thời điểm.

Câu ví dụ trong công việc

Vào lúc trăm công nghìn việc bận rộn mà anh đã dành thời gian quý báu, tôi xin chân thành cảm ơn ạ.

Trong lúc cuối năm tài chính bận rộn, tôi rất ngại nhưng kính mong anh kiểm tra giúp ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe