Kính ngữ · Lời đệm
Thuật ngữ 甚だ恐縮ではございますが là gì?
Tôi cảm thấy vô cùng muôn phần áy náy nhưng... (I am exceedingly sorry to impose upon you, but...)
| Thuật ngữ | 甚だ恐縮ではございますが |
|---|---|
| Cách đọc | はなはだきょうしゅくではございますが |
| Hán-Việt | THẬM KHỦNG SÚC |
| Nghĩa tiếng Việt | Tôi cảm thấy vô cùng muôn phần áy náy nhưng... |
| Tiếng Anh | I am exceedingly sorry to impose upon you, but... |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Lời đệm |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng trong các văn thư trang trọng cấp cao nhất hoặc thư xin lỗi chính thức khi xảy ra sự cố lớn.
Lưu ý & thực tế
甚だ(はなはだ) = cực kỳ, vô cùng.
Câu ví dụ trong công việc
甚だ恐縮ではございますが、期日までのご入金をお願い申し上げます。
Vô cùng áy náy nhưng kính mong quý công ty thanh toán trước ngày đến hạn ạ.
甚だ恐縮ではございますが、何卒ご理解とご協力を賜りますようお願い申し上げます。
Muôn phần áy náy nhưng kính mong quý vị lượng thứ và tạo điều kiện hợp tác cho chúng tôi ạ.