Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 重ね重ね恐縮ですが(かさねがさねきょうしゅくですが) là gì?

Hết lần này đến lần khác làm phiền anh/chị, tôi vô cùng áy náy nhưng... (I am repeatedly imposing on you, but...)

Thông tin thuật ngữ 重ね重ね恐縮ですが
Thuật ngữ重ね重ね恐縮ですが
Cách đọcかさねがさねきょうしゅくですが
Hán-ViệtTRỌNG TRỌNG KHỦNG SÚC
Nghĩa tiếng ViệtHết lần này đến lần khác làm phiền anh/chị, tôi vô cùng áy náy nhưng...
Tiếng AnhI am repeatedly imposing on you, but...
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi phải nhờ vả việc thứ hai, thứ ba liên tiếp hoặc vừa nhờ xong lại phải đính chính, nhờ lại.

Lưu ý & thực tế

重ね重ね(かさねがさね) = lặp đi lặp lại nhiều lần.

Câu ví dụ trong công việc

Lại làm phiền anh nữa tôi rất áy náy nhưng cho tôi xin xác nhận thêm một điểm nữa được không ạ?

Liên tục chỉnh sửa làm phiền anh tôi vô cùng áy náy, kính nhờ anh kiểm tra lại lần nữa ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe