Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ ご迷惑をおかけしますが(ごめいわくをおかけしますが) là gì?

Gây phiền toái cho anh/chị nhưng... (khi sửa chữa, bảo trì, chậm trễ) (Sorry for the inconvenience, but...)

Thông tin thuật ngữ ご迷惑をおかけしますが
Thuật ngữご迷惑をおかけしますが
Cách đọcごめいわくをおかけしますが
Hán-ViệtMÊ HOẶC
Nghĩa tiếng ViệtGây phiền toái cho anh/chị nhưng... (khi sửa chữa, bảo trì, chậm trễ)
Tiếng AnhSorry for the inconvenience, but...
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng trước các thông báo cắt điện, bảo trì hệ thống, dời lịch hoặc gây ồn ào ảnh hưởng xung quanh.

Lưu ý & thực tế

迷惑(めいわく) = phiền toái, quấy rầy.

Câu ví dụ trong công việc

Việc thi công có gây phiền toái, kính mong quý vị thông cảm và hợp tác giúp đỡ ạ.

Hệ thống tạm dừng sẽ gây bất tiện cho quý khách, xin vui lòng đợi thêm trong giây lát ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe