Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ お忙しいところ恐縮ですが(おいそがしいところきょうしゅくですが) là gì?

Biết anh/chị đang bận rộn nhưng tôi rất áy náy... (rất phổ biến trong email) (I am sorry to disturb you when you are busy, but...)

Thông tin thuật ngữ お忙しいところ恐縮ですが
Thuật ngữお忙しいところ恐縮ですが
Cách đọcおいそがしいところきょうしゅくですが
Hán-ViệtMANG KHỦNG SÚC
Nghĩa tiếng ViệtBiết anh/chị đang bận rộn nhưng tôi rất áy náy... (rất phổ biến trong email)
Tiếng AnhI am sorry to disturb you when you are busy, but...
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi gửi email xin duyệt tài liệu, hỏi tiến độ hoặc nhờ cấp trên/khách hàng phản hồi gấp.

Lưu ý & thực tế

Cụm từ chuẩn mực đặt ở đầu đoạn nhờ vả trong email doanh nghiệp.

Câu ví dụ trong công việc

Biết anh đang bận rộn nhưng tôi xin phép được nhờ anh xem qua bản kế hoạch này ạ.

Rất áy náy trong lúc anh bận rộn nhưng nếu nhận được hồi âm trong hôm nay thì tôi biết ơn lắm ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe