Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 念のため(ねんのため) là gì?

Để cho chắc chắn / để phòng hờ... (Just in case / just to make sure)

Thông tin thuật ngữ 念のため
Thuật ngữ念のため
Cách đọcねんのため
Hán-ViệtNIỆM
Nghĩa tiếng ViệtĐể cho chắc chắn / để phòng hờ...
Tiếng AnhJust in case / just to make sure
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi muốn xác nhận lại một thông tin hiển nhiên mà không làm đối phương cảm thấy mình nghi ngờ họ.

Lưu ý & thực tế

念(ねん) = tâm niệm, cẩn thận.

Câu ví dụ trong công việc

Để cho chắc chắn, tôi xin phép được xác nhận lại số điện thoại một lần nữa có được không ạ?

Để cho an tâm, tôi gửi kèm sẵn bản đồ địa điểm tập trung ngày mai cho mọi người ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe