Kính ngữ · Lời đệm
Thuật ngữ 何卒ご容赦ください là gì?
Kính mong anh/chị hết sức lượng thứ cho... (Please kindly forgive us / we ask for your understanding)
| Thuật ngữ | 何卒ご容赦ください |
|---|---|
| Cách đọc | なにとぞごようしゃください |
| Hán-Việt | HÀ TỐT DUNG XÁ |
| Nghĩa tiếng Việt | Kính mong anh/chị hết sức lượng thứ cho... |
| Tiếng Anh | Please kindly forgive us / we ask for your understanding |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lời đệm |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Có hai cách dùng: xin lượng thứ cho sai sót, chậm trễ đã xảy ra; và báo khéo một điều không đáp ứng được (お電話でのお問い合わせはご容赦ください = xin phép không nhận hỏi qua điện thoại). Hay gặp trong thông báo, email doanh nghiệp.
Lưu ý & thực tế
何卒(なにとぞ) = tha thiết mong cầu.
Câu ví dụ trong công việc
恐れ入りますが、お電話でのご予約は何卒ご容赦ください。
Rất xin lỗi, chúng tôi không nhận đặt chỗ qua điện thoại, mong quý khách thông cảm ạ.
手違いによりご案内が遅れましたこと、何卒ご容赦ください。
Do nhầm lẫn mà việc thông báo bị chậm trễ, kính mong anh/chị lượng thứ cho ạ.