Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ お言葉に甘えて(おことばにあまえて) là gì?

Xin nghe theo lời tốt đẹp của anh/chị / không dám từ chối thịnh tình... (Taking you up on your kind offer...)

Thông tin thuật ngữ お言葉に甘えて
Thuật ngữお言葉に甘えて
Cách đọcおことばにあまえて
Hán-ViệtNGÔN DIỆP CAM
Nghĩa tiếng ViệtXin nghe theo lời tốt đẹp của anh/chị / không dám từ chối thịnh tình...
Tiếng AnhTaking you up on your kind offer...
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi đối phương tốt bụng ngỏ ý giúp đỡ, mời ăn, cho đi nhờ xe và mình vui vẻ nhận lời sau một lần từ chối khéo.

Lưu ý & thực tế

甘える = nương tựa, đón nhận sự nuông chiều tốt bụng từ người khác.

Câu ví dụ trong công việc

Vậy tôi xin nhận lời anh/chị, nhờ anh/chị đưa tôi ra ga được không ạ?

Được sự cho phép của anh, tôi xin phép nhận một bản tài liệu này về ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe