Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 恐れながら(おそれながら) là gì?

Tôi biết mình mạo muội / xin thứ lỗi nhưng... (With all due deference / pardon me, but...)

Thông tin thuật ngữ 恐れながら
Thuật ngữ恐れながら
Cách đọcおそれながら
Hán-ViệtKHỦNG
Nghĩa tiếng ViệtTôi biết mình mạo muội / xin thứ lỗi nhưng...
Tiếng AnhWith all due deference / pardon me, but...
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi đưa ra ý kiến phản biện hoặc xin phép được đính chính lời của bậc tiền bối, chủ tịch.

Lưu ý & thực tế

Sắc thái cổ, rất trang trọng; trong công sở hằng ngày 恐れ入りますが tự nhiên hơn.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin mạo muội nhưng về điểm đó, tôi nghĩ có thể có thêm một cách diễn giải khác ạ.

Dù rất áy náy nhưng theo quy định, thủ tục đó chúng tôi không thể tiếp nhận được ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe