Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ お力になれず(おちからになれず) là gì?

Không thể giúp sức gì được cho anh/chị... (Unable to be of help...)

Thông tin thuật ngữ お力になれず
Thuật ngữお力になれず
Cách đọcおちからになれず
Hán-ViệtLỰC
Nghĩa tiếng ViệtKhông thể giúp sức gì được cho anh/chị...
Tiếng AnhUnable to be of help...
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi phải từ chối một lời nhờ vả, bày tỏ sự tiếc nuối chân thành vì bản thân không đủ khả năng giúp đỡ.

Lưu ý & thực tế

力(ちから) = sức lực, sự trợ giúp.

Câu ví dụ trong công việc

Lần này không giúp sức gì được cho anh, tôi cảm thấy trong lòng vô cùng áy náy ạ.

Không giúp được gì xin thứ lỗi cho tôi, nhưng nếu có dịp khác xin cứ nhắn tôi bất cứ lúc nào ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe