Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ あいにく là gì?

Thật không may / đáng tiếc là... (lời đệm trước khi từ chối hoặc báo tin xấu) (Unfortunately / I am afraid that...)

Thông tin thuật ngữ あいにく
Thuật ngữあいにく
Cách đọcあいにく
Nghĩa tiếng ViệtThật không may / đáng tiếc là... (lời đệm trước khi từ chối hoặc báo tin xấu)
Tiếng AnhUnfortunately / I am afraid that...
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi phải từ chối một lời đề nghị, báo hết hàng, hoặc báo người cần gặp đang vắng mặt.

Lưu ý & thực tế

Dùng khi sự việc không như mong đợi của đối phương do hoàn cảnh khách quan.

Câu ví dụ trong công việc

Thật không may, người phụ trách Yamada hiện đang ra ngoài mất rồi ạ.

Thật tiếc là vào khung giờ đó toàn bộ phòng họp đều đã kín chỗ ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe