Kính ngữ · Lời đệm
Thuật ngữ ご期待に沿えず là gì?
Không đáp ứng được như kỳ vọng của anh/chị... (Unable to meet your expectations...)
| Thuật ngữ | ご期待に沿えず |
|---|---|
| Cách đọc | ごきたいにそえず |
| Hán-Việt | KÌ ĐÃI DUYÊN |
| Nghĩa tiếng Việt | Không đáp ứng được như kỳ vọng của anh/chị... |
| Tiếng Anh | Unable to meet your expectations... |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Lời đệm |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi từ chối ứng viên phỏng vấn, từ chối hợp đồng hoặc xin lỗi vì kết quả chưa đạt mong muốn của khách.
Lưu ý & thực tế
沿う(そう) = men theo, đáp ứng đúng theo.
Câu ví dụ trong công việc
ご期待に沿えず大変申し訳ございませんが、何卒ご容赦ください。
Không đáp ứng được như kỳ vọng của quý khách, tôi thành thật xin lỗi, kính mong lượng thứ ạ.
せっかくのご推薦でしたが、ご期待に沿えず心苦しい限りです。
Dù được anh hết lòng tiến cử nhưng không đáp ứng được kỳ vọng, tôi vô cùng ray rứt ạ.