Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 失礼を承知で申し上げますと(しつれいをしょうちでもうしあげますと) là gì?

Dù biết rõ nói ra là thất lễ nhưng tôi xin phép được nói... (Knowing it may be rude to say so...)

Thông tin thuật ngữ 失礼を承知で申し上げますと
Thuật ngữ失礼を承知で申し上げますと
Cách đọcしつれいをしょうちでもうしあげますと
Hán-ViệtTHẤT LỄ THỪA TRI THÂN THƯỢNG
Nghĩa tiếng ViệtDù biết rõ nói ra là thất lễ nhưng tôi xin phép được nói...
Tiếng AnhKnowing it may be rude to say so...
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi chỉ ra lỗi sai nguy hiểm của cấp trên hoặc cảnh báo khách hàng về một rủi ro tiềm ẩn.

Lưu ý & thực tế

Dùng khi bắt buộc phải nói lời thẳng thắn vì lợi ích chung.

Câu ví dụ trong công việc

Dù biết nói ra là thất lễ nhưng cứ đà này thì tôi e là sẽ không kịp tiến độ bàn giao ạ.

Biết là thất lễ nhưng thiết kế đó hiện đang tồn tại lỗ hổng về mặt an ninh ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe