Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 誠に心苦しいのですが(まことにこころぐるしいのですが) là gì?

Trong lòng tôi thật sự vô cùng đau xót / áy náy nhưng... (It truly pains me to say this, but...)

Thông tin thuật ngữ 誠に心苦しいのですが
Thuật ngữ誠に心苦しいのですが
Cách đọcまことにこころぐるしいのですが
Hán-ViệtTHÀNH TÂM KHỔ
Nghĩa tiếng ViệtTrong lòng tôi thật sự vô cùng đau xót / áy náy nhưng...
Tiếng AnhIt truly pains me to say this, but...
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi phải từ chối một lời đề nghị tâm huyết của đối tác hoặc thông báo cắt giảm quyền lợi, tăng giá dịch vụ.

Lưu ý & thực tế

心苦しい = đau lòng, ray rứt lương tâm vì làm phiền người khác.

Câu ví dụ trong công việc

Trong lòng tôi thật sự vô cùng áy náy nhưng lần này chúng tôi không thể đáp ứng được yêu cầu của anh ạ.

Thật sự rất áy náy với quý khách nhưng do giá nguyên liệu tăng, chúng tôi xin phép điều chỉnh giá ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe