Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 大変恐縮ですが(たいへんきょうしゅくですが) là gì?

Tôi vô cùng áy náy nhưng... (lời đệm khi nhờ việc hệ trọng hoặc làm phiền lớn) (I am extremely sorry to trouble you, but...)

Thông tin thuật ngữ 大変恐縮ですが
Thuật ngữ大変恐縮ですが
Cách đọcたいへんきょうしゅくですが
Hán-ViệtĐẠI BIẾN KHỦNG SÚC
Nghĩa tiếng ViệtTôi vô cùng áy náy nhưng... (lời đệm khi nhờ việc hệ trọng hoặc làm phiền lớn)
Tiếng AnhI am extremely sorry to trouble you, but...
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi đưa ra yêu cầu khẩn cấp, nhờ vả một việc ngoài phạm vi hoặc xin cấp trên duyệt gấp.

Lưu ý & thực tế

恐縮(きょうしゅく) = co rúm người lại vì áy náy, biết ơn hoặc có lỗi.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi vô cùng áy náy, nhưng anh/chị có thể trả lời giúp trước trưa thứ sáu được không ạ?

Rất làm phiền quý khách nhưng quý khách có thể ngồi dồn lại một chút được không ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe