Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 身に余る(みにあまる) là gì?

Quá mức so với bản thân tôi / quá khen (khiêm tốn khi nhận lời khen lớn) (More than I deserve / overly generous)

Thông tin thuật ngữ 身に余る
Thuật ngữ身に余る
Cách đọcみにあまる
Hán-ViệtTHÂN DƯ
Nghĩa tiếng ViệtQuá mức so với bản thân tôi / quá khen (khiêm tốn khi nhận lời khen lớn)
Tiếng AnhMore than I deserve / overly generous
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi được đối tác hay lãnh đạo khen ngợi nồng nhiệt hoặc trao cho trọng trách lớn: 身に余る光栄です.

Lưu ý & thực tế

身(み) = thân mình. 余る(あまる) = thừa ra, vượt quá tầm.

Câu ví dụ trong công việc

Nhận được những lời khen ngợi quá lớn này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh ạ.

Dù là trọng trách quá sức so với bản thân nhưng tôi quyết tâm sẽ dốc hết sức mình ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe