Kính ngữ · Lời đệm

Thuật ngữ 不躾ながら(ぶしつけながら) là gì?

Dù biết là bất nhã / đường đột nhưng... (Forgive my forwardness / rude though it may be...)

Thông tin thuật ngữ 不躾ながら
Thuật ngữ不躾ながら
Cách đọcぶしつけながら
Nghĩa tiếng ViệtDù biết là bất nhã / đường đột nhưng...
Tiếng AnhForgive my forwardness / rude though it may be...
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLời đệm
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng trước khi hỏi về những chủ đề riêng tư, nhạy cảm như chi phí dự toán, đời sống riêng hoặc đưa ra lời yêu cầu bất ngờ.

Lưu ý & thực tế

不躾(ぶしつけ) = thiếu lễ phép, không có phép tắc.

Câu ví dụ trong công việc

Dù biết là đường đột nhưng cho tôi xin phép được hỏi về ngân sách dự án lần này có được không ạ?

Dù có phần bất nhã nhưng tôi rất mong nhận được những góp ý thẳng thắn từ anh ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe