Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 未定(みてい) là gì?

Chưa quyết định (Undecided, TBD)

Thông tin thuật ngữ 未定
Thuật ngữ未定
Cách đọcみてい
Hán-ViệtVỊ ĐỊNH
Nghĩa tiếng ViệtChưa quyết định
Tiếng AnhUndecided, TBD
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Chưa được quyết định. Trong tài liệu thiết kế, chỗ 未定 nên được đánh dấu rõ và đưa vào bảng quản lý vấn đề, ghi ai quyết và hạn khi nào. Bắt tay code một phần còn 未定 là chấp nhận rủi ro phải làm lại.

Lưu ý & thực tế

Trên tài liệu Nhật cũng hay thấy TBD. Gần nghĩa: 検討中 (đang cân nhắc).

Câu ví dụ trong công việc

Nơi xuất file hiện vẫn chưa được quyết định.

Những mục chưa quyết định hãy đưa vào bảng quản lý vấn đề và đặt hạn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe