Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ 測定(そくてい) là gì?

Đo (đo lường) (Measurement)

Thông tin thuật ngữ 測定
Thuật ngữ測定
Cách đọcそくてい
Hán-ViệtTRẮC ĐỊNH
Nghĩa tiếng ViệtĐo (đo lường)
Tiếng AnhMeasurement
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Đo kích thước, độ cứng, độ nhám… bằng dụng cụ để lấy giá trị bằng số: 測定値 (giá trị đo), 測定器 (dụng cụ đo), 測定室 (phòng đo, giữ nhiệt độ ổn định quanh 20°C). Tài liệu viết 測定; nói chuyện hằng ngày hay dùng động từ 測る (はかる).

Lưu ý & thực tế

測定 là lấy giá trị bằng số; 検査 là so giá trị đó với tiêu chuẩn để kết luận đạt hay không. Đo xong mà chưa so thì mới là 測定, chưa phải 検査.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy đo sau khi chi tiết đã nguội về nhiệt độ phòng.

Giá trị đo mỗi người một khác, hãy thống nhất cách đo.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe