Từ vựng
思い切り (おもいきり, omoikiri) nghĩa là gì?
思い切り (おもいきり, omoikiri) trong tiếng Nhật nghĩa là hết sức, thỏa thích; quyết tâm.
| Cách đọc | おもいきり |
|---|---|
| Romaji | omoikiri |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
思い切りおもいきり
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomoikiri
hết sức, thỏa thích; quyết tâm
- 1trạng từ thoả thích, hết sức mình, hết cỡ, dốc toàn lựcto one's heart's content; as much as one wants; as hard as one can
- 2danh từ sự quyết đoán, sự dứt khoát, thái độ buông bỏresolution; decisiveness; determination
Câu ví dụ
今日は思い切り歌を歌おう。
Hôm nay hãy hát thỏa thích đi.
思い切り泣いたら楽になった。
Khóc thỏa thích xong thấy nhẹ nhõm hẳn.