Từ vựng
売り切れ (うりきれ, urikire) nghĩa là gì?
売り切れ (うりきれ, urikire) trong tiếng Nhật nghĩa là hết hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うりきれ |
|---|
| Romaji | urikire |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngurikire
hết hàng
- 1tính từ の · danh từ sold-out
Câu ví dụ
人気のパンはもう売り切れでした。
Loại bánh mì được ưa chuộng đã hết hàng rồi.
チケットは発売日に売り切れになりました。
Vé đã hết ngay trong ngày mở bán.