Tiếng Nhật Xây dựng · Trắc đạc & công tác đất

Thuật ngữ 基準点(きじゅんてん) là gì?

Điểm mốc (điểm khống chế) (Control point, reference point)

Thông tin thuật ngữ 基準点
Thuật ngữ基準点
Cách đọcきじゅんてん
Hán-ViệtCƠ CHUẨN ĐIỂM
Nghĩa tiếng ViệtĐiểm mốc (điểm khống chế)
Tiếng AnhControl point, reference point
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTrắc đạc & công tác đất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Điểm đã biết chính xác vị trí (toạ độ) và/hoặc cao độ, làm gốc cho việc đo đạc. Có loại do nhà nước đặt (三角点, 水準点), có loại do công trường tự lập. Từ 基準点 mới đo ra vị trí toà nhà, trục, cao độ.

Lưu ý & thực tế

基準 (きじゅん, chuẩn) gặp ở nhiều từ: 基準墨 (đường mực chuẩn), 基準階 (tầng điển hình). Mất 基準点 thì phải dẫn lại từ mốc gốc, không được ước chừng.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy chú ý đừng để máy làm xê dịch cọc đánh dấu điểm mốc.

Từ điểm mốc, định ra vị trí toà nhà.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe