Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 単一障害点(たんいつしょうがいてん) là gì?

Điểm lỗi duy nhất (SPOF) (Single point of failure (SPOF))

Thông tin thuật ngữ 単一障害点
Thuật ngữ単一障害点
Cách đọcたんいつしょうがいてん
Hán-ViệtĐƠN NHẤT CHƯỚNG HẠI ĐIỂM
Nghĩa tiếng ViệtĐiểm lỗi duy nhất (SPOF)
Tiếng AnhSingle point of failure (SPOF)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bộ phận mà chỉ cần nó hỏng là cả hệ thống dừng, vì không có cái dự phòng. Review thiết kế hạ tầng là đi tìm và xoá 単一障害点 bằng 冗長化. Tài liệu hay viết tắt SPOF.

Câu ví dụ trong công việc

Load balancer chỉ có một cái nên đó là điểm lỗi duy nhất.

Trong buổi review thiết kế, chúng tôi kiểm tra xem có điểm lỗi duy nhất nào không.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe