Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ 出荷(しゅっか) là gì?

Xuất hàng (gửi hàng đi) (Shipment, shipping)

Thông tin thuật ngữ 出荷
Thuật ngữ出荷
Cách đọcしゅっか
Hán-ViệtXUẤT HÀ
Nghĩa tiếng ViệtXuất hàng (gửi hàng đi)
Tiếng AnhShipment, shipping
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Gửi sản phẩm ra khỏi nhà máy để giao cho khách. Trước 出荷 phải xong kiểm tra, đóng gói, giấy tờ và đối chiếu số lượng với đơn. Ngày 出荷 phải sớm hơn hạn giao (納期) ít nhất bằng thời gian vận chuyển.

Lưu ý & thực tế

Ngược với 入荷 (hàng về). 出荷停止 = tạm ngừng xuất hàng (thường khi nghi có lỗi); 出荷判定 = quyết định lô hàng có được xuất hay không.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy đóng gói gấp cho kịp chuyến xuất hàng hôm nay.

Cho tới khi điều tra lỗi xong, lô này tạm ngừng xuất hàng.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe