Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 業務 là gì?
Nghiệp vụ (công việc thực tế của khách mà hệ thống hỗ trợ) (Business operations, work)
| Thuật ngữ | 業務 |
|---|---|
| Cách đọc | ぎょうむ |
| Hán-Việt | NGHIỆP VỤ |
| Nghĩa tiếng Việt | Nghiệp vụ (công việc thực tế của khách mà hệ thống hỗ trợ) |
| Tiếng Anh | Business operations, work |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Công việc thực tế hằng ngày của khách: nhận đơn, xuất kho, tính lương… Hệ thống sinh ra để phục vụ 業務, nên kỹ sư làm thượng nguồn phải hiểu 業務 trước rồi mới nói tới màn hình hay DB. Hay nghe 業務知識 (kiến thức nghiệp vụ), 業務担当者 (người làm nghiệp vụ phía khách).
Câu ví dụ trong công việc
まずはお客様の業務を理解することが大切です。
Trước hết, hiểu được nghiệp vụ của khách hàng là điều quan trọng.
この画面は、月末の締め業務で使われます。
Màn hình này được dùng cho nghiệp vụ chốt sổ cuối tháng.